Nguyễn Đạt Tế

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/2/1972
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ (33-10)05 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049836]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đạt Tế, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26338, Quê quán=Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=(33-10)05 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30259 (số thứ tự 1049836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đạt Tế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đạt Tế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 9/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sửu
  2. La Thanh Bình
  3. Hoàng Văn Tùng
  4. Vũ Văn Hiên
  5. Trần Văn Lương
  6. Dương Đức Thọ
  7. Lê Thanh Hiên
  8. Đỗ Văn Cương
  9. Mai Công Hoán
  10. Toàn Văn Hạnh
  11. Chu Mã Lực
  12. Phạm Ngọc Mùi
  13. Ngô Văn Nhữ
  14. Trần Xuân Khắc
  15. Trần Đức Tiến
  16. Phạm Huy Cương
  17. Đỗ Nguyên Hanh
  18. Đặng Xuân Thư