Trần Ngọc Cường

Năm sinh1948
Quê quánMỹ Thượng- Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/03/1972
Nơi hy sinhĐông bắc đồi 902 Kon Tum
Vị trí mộ (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039690]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Cường, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/03/1972, Quê quán=Mỹ Thượng- Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc đồi 902 Kon Tum, Vị trí mộ=(20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20113 (số thứ tự 1039690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự
  2. Vũ Hữu Tình
  3. Lê Văn Thọ
  4. Lê Quốc Cường
  5. Lê Văn Hương
  6. Vũ Hữu Tĩnh
  7. Lê Duy Loát
  8. Nguyễn Văn Tập
  9. Nguyễn Văn Tập
  10. Trần Hữu Nhạ
  11. trần Hữu Nha