Hoàng Minh Sự

Năm sinh1942
Quê quánPoặc Khoang- Kô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/03/1972
Nơi hy sinhĐông bắc đồi 902, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (20-21)04 Đăk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038846]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Sự, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/03/1972, Quê quán=Poặc Khoang- Kô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc đồi 902, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(20-21)04 Đăk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19269 (số thứ tự 1038846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Sự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Sự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Cường
  2. Vũ Hữu Tình
  3. Lê Văn Thọ
  4. Lê Quốc Cường
  5. Lê Văn Hương
  6. Vũ Hữu Tĩnh
  7. Lê Duy Loát
  8. Nguyễn Văn Tập
  9. Nguyễn Văn Tập
  10. Trần Hữu Nhạ
  11. trần Hữu Nha