Trần Hữu Nhạ

Năm sinh1950
Quê quánxóm 6- HTX Nam Tiến- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 17/03/1972
Nơi hy sinhĐường 70c
Vị trí mộ (06.500-94.780) bản đồ Gram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049654]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Nhạ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/03/1972, Quê quán=xóm 6- HTX Nam Tiến- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 70c, Vị trí mộ=(06.500-94.780) bản đồ Gram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30077 (số thứ tự 1049654).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Nhạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Nhạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự
  2. Trần Ngọc Cường
  3. Vũ Hữu Tình
  4. Lê Văn Thọ
  5. Lê Quốc Cường
  6. Lê Văn Hương
  7. Vũ Hữu Tĩnh
  8. Lê Duy Loát
  9. Nguyễn Văn Tập
  10. Nguyễn Văn Tập
  11. trần Hữu Nha