Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 188/189

  1. Bùi Đình Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức La, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đình Hậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đặng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Doành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Hương Đô, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Thế Huynh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Diên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Bá Cành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Mười Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1936 · Mỹ Thành, Cái Ngang, Trà Vinh Đơn vị: Ban Chính Trị E271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Lai Vu, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Trọng Khiêm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Khang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Duy Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Duy Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hoá Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Linh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Trường Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 109, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Mạnh Hiểu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · An Thắng, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: BHC E271 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Xuân Ngọc, Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Khắc Tuờng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Choãi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Mười Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiên Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/1/1975 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Tê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Sỹ Đồng, Nguyên Hà, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu