Bùi Xuân Doành
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C2 D8 E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 8/1970 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 15/5/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 353 (số thứ tự 352).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Doành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Xuân Doành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 15/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Hưng sinh 1952 · Thống Nhất, Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,
- Lê Quang Sáng sinh 1950 · Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 · ,
- Hồ Xuân Ngũ sinh 1952 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D8 E271 · Lộc Giang
- Nguyễn Quốc Toán sinh 1950 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 C306 · Lộc Giang
- Hoàng Xuân Lĩnh sinh 1952 · Nghĩa Hội, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D8 E271 F3 · ,
- Hoàng Minh Quang sinh 1952 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,