Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 187/189

  1. Bùi Trọng Ninh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Hưng-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Xoe Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Minh-Thanh Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Miện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Lưu-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  4. Bùi Gia Hiếu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Cát-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Nhạn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Thi-Lạc Thuỷ-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Vượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Bình-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Bùi Huy Bưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Yên-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Bùi Trương Chinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điền Lư-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Bùi Việt Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Vân-Hoàng Long-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hưng-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Bùi Trọng Đạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Hưng-Gia Viễn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Tiến-Thạch Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Kim Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam lộc-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Bùi Huy Văn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lương-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Hoạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thuỷ-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hồng Chung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Tú-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  19. Bùi Thất Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tú Sơn-An Thụy-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Long-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Bùi Quang Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Tươm Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1948 · Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 7 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Phả Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Đông Bái, Cát Hải, Hải Phòng Đơn vị: DBộ7E66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Huy Hải Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 73; Ô 4; Số 87; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Thơ Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Đường Thư, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 2; Số 203; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Tất Choát DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/8 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Miên DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hoá - Bắc Thái Hy sinh: 4/8 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Viết Dần DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thụy Liên ( Tiên), Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 28/5 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Quảng Lạc, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu