Bùi Huy Hải

Năm sinh1949
Quê quánKinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 54, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C54 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ12/1969
Đi B11/1970
Ngày hy sinh 23/12/1972
Trường hợp hy sinhBị mìn
Nơi hy sinhLàng Con cu
Nơi mai táng ban đầu (77-03)05 Kon Tum 1/100000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 73; Ô 4; Số 87; Khối 0
An táng hiện nay Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972, do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập · dòng 71 (số thứ tự 71).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Huy Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Huy Hải” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Huy Hải” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lã Ngọc Chương sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C42 D16 F10 · (94-20)09 mộ 2
  2. Trần Hữu Vít sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú · Thiếu úy · C1 D1 E28 · (95-20)08
  3. Nguyễn Viết Luyện sinh 1954 · Liên Thanh, Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên · Binh nhất · c11 d3 E28 F10 · (96-21)08 Bãi ủi Kon Tum
  4. Nguyễn Viết Lục sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc · Binh nhất · c1 d1 E28 F10 · (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum
  5. Phạm Như Khoái sinh 1949 · Cẩm Hà, Cẩm Xuyên · Binh nhất · c12 d2 E28 F10 · E66 mai táng
  6. Nguyễn Công Hậu sinh 1952 · Gò Bằng, Quang Lạp, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D3 E28 · Mất xác
  7. Nguyễn Ngọc Chính sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
  8. Vũ Ngọc Tin sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · (94-21)06 Kon Tum
  9. Nguyễn Văn Phúc sinh 1953 · Xóm Sông, Độc Lập, Kỳ Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · C3 D7 E66 · (24-21)06 Kon Tum
  10. Nguyễn Xuân Thái sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng · Binh nhất · C2D7E64 · (94-21)06 Kon Tum
  11. Hoàng Hồng Xuân sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng · Binh nhất · c2, d7, E66 · (94-21)06 Kon Tum
  12. Phạm Đình Nghi sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · C15 E66 · (92-20)03
  13. Trần Xuân Trình sinh 1952 · Bản Xen, Mường Khương, Lào Cai · Binh nhất · C7 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  14. Nguyễn Kiến Can sinh 1947 · Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D7 E66 · Mất xác
  15. Phạm Hữu Lượng sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
  16. Nguyễn Xuân Hựu sinh 1953 · Phú Cường, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D8 E66 · (20-93)07 08
  17. Nguyễn Đình Chi sinh 1944 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C7 D8 E66 · ,
  18. Nguyễn Trọng Luân sinh 1953 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C7 E66 · Mất xác
  19. Phạm Huy Tiến sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà · Binh nhất · d7 E66 · (94-21)06 Non Nước
  20. Trần Văn Quyền sinh 1953 · Thạch Sâm, Thạch Hà · Binh nhất · c2 d7 E66 · Bỏ lại trận địa
  21. Trương Đức Âu sinh 1947 · Đức An, Đức Thọ · Binh nhất · d7 E66 · Bỏ lại trận địa
  22. Lê Xuân Trường sinh 1951 · Lạc Thụy, Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên · Binh nhất · c7 d8 E66 · (20-93)07 ô 8
  23. Bùi Văn Tươm sinh 1948 · Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · Dbộ 7 · (21-96)08 Kon Tum
  24. Liều Huy Bảo sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Trung sỹ · C5 K32 F10 · (93-22)03 Kon Tum 1/50000
  25. Nguyễn Chí Quang sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
  26. Phạm Văn Lâm sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa · Trung sỹ · D7 E66 · (94-21)06
  27. Nguyễn Văn Lình sinh 1948 · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình · Chuẩn úy · C7 D8 E66 · (20-93)07 Kon Tum
  28. Bùi Văn Phả sinh 1953 · Đông Bái, Cát Hải, Hải Phòng · Binh nhất · DBộ7E66 · (21-96)08 Kon Tum
  29. Hoàng Đức Chính sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc · Binh nhất · C4 D7 E66 · (94-21)06
  30. Nguyễn Tá Phấn sinh 1953 · Chí Quả, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  31. Vũ Văn Giáp Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc · Chuẩn úy · C7 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  32. Đỗ Kim Tiến sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà · Thượng sỹ · c2 d7 E66 · (94-21)06
  33. Nguyễn Xuân Cát sinh 1952 · Chợ Mới, Phú Lương · Binh nhất · c3 d7 E66 · Bỏ lại trận địa
  34. Lưu Quý Minh sinh 1952 · Mỗ Cẩm, Phục Ninh, Đại Từ · Binh nhất · B phun lúa E66 · Mất xác
  35. Bùi Văn Thơ sinh 1952 · Đường Thư, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C4 D130 E40 · (05-17)05 Kon Tum 1/50000
  36. Nguyễn Văn Túy sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình · Binh nhất · C42 D30 F10 · (94-20)09 Kon Tum mộ 1
  37. Nguyễn Văn Hanh sinh 1950 · Dương Trung, Hoành Đức, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C54 F10 · (77-03)05 Mo Kon Tum 17/100000
  38. Lục Văn Bình sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c42, d30, F10 · (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3
  39. Lê Văn Lai sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng · Chuẩn úy · c1 d1 E28 · (94-20)01
  40. Nguyễn Văn Huyền sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây · Hạ sỹ · C2 D1 E28 · (94-20)01
  41. Vũ Công Cẩn sinh 1949 · Tập Ninh, Gia Vân, Gia Viễn, Ninh Bình · Trung sỹ · c10 d3 E28 F10 · Mất xác
  42. Hà Văn Nại sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (95-20)08
  43. Trần Văn Thiệu sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà · Binh nhất · c15 E28 · (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
  44. Nguyễn Tri Huân sinh 1944 · Đồng Nội, Đồng Tâm, Lạc Thủy, Hòa Bình · Binh nhất · C1 D3 E28 · Mất xác
  45. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Tự Do, Đông Anh, Hà Nội · Trung sỹ · C6 D2 E28 F10 · ,
  46. Hoàng Anh Đào sinh 1939 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C5 D8 E66 F10 · (20-93)07 08 Kon Tum
  47. Hoàng Đình Khôi sinh 1952 · Nhật Tạo, Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C2 D30 E40 · Phẫu E28, Ngọc Buy, Kon Tum
  48. Nguyễn Đình Đượi sinh 1947 · Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An · Trung sỹ · C2 D1 E28 F10 · Không lấy được thi hài
  49. Đào Quang Đoàn sinh 1953 · Xóm 18, Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Binh nhất · c10d3e28f10 · Mất xác
  50. Nguyễn Văn Vẫn sinh 1951 · Tiến Thế, Yên Thế, Hà Bắc · Binh nhất · C10 D3 E28 F10 · Mất tích
  51. Trần Xuân Phượng sinh 1952 · Ngọc Châu, Tân Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D1 E28 F10 · Mất tích
  52. Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Đồng Lạc, Yên Thế, Hà Bắc · Binh nhất · C9 D3 E28 F10 · Mất xác
  53. Lê Công Lan sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C2 D1 E28 F10 · (94-20)01
  54. Diệp Phắt Phấn sinh 1947 · Làng Mạo, Nà Bá, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c10 d3 e28 F10 · Mất xác
  55. Nguyễn Văn Thanh sinh 1952 · Võ Trang, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c2 d1 E28 · Mất xác