Bùi Ngọc Hồng

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 25, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C25 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụC trưởng
Nhập ngũ12/1967
Ngày hy sinh 24/6/1972
Nơi hy sinhKông Pông Rồ, Soài Giêng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 391 (số thứ tự 390).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thân sinh 1950 · Đức Quang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C25 E271 · ,
  2. Bùi Văn Nhâm sinh 1951 · Hương Đô, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · C25 E271 · ,
  3. Nguyễn Trọng Nho sinh 1951 · Sơn Lễ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · C25 E271 · ,
  4. Nguyễn Viết Hương sinh 1951 · Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · C25 E271 · ,
  5. Trần Xuân Độ sinh 1948 · Kỳ Hả, Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Binh nhất · C25 E271 · Kông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia
  6. Phạm Thanh Chương sinh 1951 · Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C25 E271 F3 · ,
  7. Lê Duy Tiến sinh 1950 · Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C25 E271 · ,