Bùi Văn Mười

Năm sinh1953
Quê quánTiên Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D2 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ8/1971
Ngày hy sinh 03/1/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhThị xã Phước Long
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 900 (số thứ tự 899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Mười” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 03/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hùng sinh 1949 · Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Binh nhất · D2 E271 · ,
  2. Lê Văn Cần sinh 1956 · Vĩnh Long, Khoái Châu, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
  3. Nguyễn Văn Lương sinh 1955 · Phong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa · Hạ sỹ · C1 D2 E271 · ,
  4. Lê Văn Vũ sinh 1948 · An Đông, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Thượng sỹ · C2 D2 E271 F3 · Mất thi hài