Nguyễn Đức Hùng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D2 E271) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Y tá |
| Nhập ngũ | 9/1972 |
| Ngày hy sinh | 03/1/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Thị xã Phước Long |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 887 (số thứ tự 886).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 03/1/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Cần sinh 1956 · Vĩnh Long, Khoái Châu, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
- Nguyễn Văn Lương sinh 1955 · Phong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa · Hạ sỹ · C1 D2 E271 · ,
- Lê Văn Vũ sinh 1948 · An Đông, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Thượng sỹ · C2 D2 E271 F3 · Mất thi hài
- Bùi Văn Mười sinh 1953 · Tiên Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C1 D2 E271 · ,