Lê Văn Vũ
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | An Đông, Quỳnh Phụ, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C2 D2 E271 F3) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 5/1971 |
| Ngày hy sinh | 03/1/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất thi hài Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 896 (số thứ tự 895).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Vũ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 03/1/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Hùng sinh 1949 · Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Binh nhất · D2 E271 · ,
- Lê Văn Cần sinh 1956 · Vĩnh Long, Khoái Châu, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
- Nguyễn Văn Lương sinh 1955 · Phong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa · Hạ sỹ · C1 D2 E271 · ,
- Bùi Văn Mười sinh 1953 · Tiên Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C1 D2 E271 · ,