Bùi Văn Nam
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lai Vu, Kim Thành, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D9 E271) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 8/1971 |
| Ngày hy sinh | 02/2/1973 |
| Nơi hy sinh | Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 664 (số thứ tự 663).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Nam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 02/2/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tô Minh Thiêm sinh 1952 · Xuân Lan, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C19 E271 · ,
- Tô Minh Thiên sinh 1952 · Xuân Liên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · A bậc phó · E271 F3 · Ấp Mới, Lộ 7, An Thuận, Đức Hòa, Long An
- Đặng Xuân Đính sinh 1952 · Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An · Binh nhất · C3 D7 E271 · Đức Hòa, Long An
- Đặng Hữu Tấn sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 · ,
- Đặng Hữu Tân sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An · A bậc phó · E271 Đồng Nai · ,