Tô Minh Thiêm

Năm sinh1952
Quê quánXuân Lan, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C19 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ5/1971
Ngày hy sinh 02/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 693 (số thứ tự 692).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Minh Thiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Minh Thiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 02/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Nam sinh 1952 · Lai Vu, Kim Thành, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D9 E271 · ,
  2. Tô Minh Thiên sinh 1952 · Xuân Liên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · A bậc phó · E271 F3 · Ấp Mới, Lộ 7, An Thuận, Đức Hòa, Long An
  3. Đặng Xuân Đính sinh 1952 · Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An · Binh nhất · C3 D7 E271 · Đức Hòa, Long An
  4. Đặng Hữu Tấn sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 · ,
  5. Đặng Hữu Tân sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An · A bậc phó · E271 Đồng Nai · ,