Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

155 người khớp “Đinh Đình Đinh” trong 47 danh sách · trang 2/6

  1. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Đơn vị: C1 K32 F10 Hy sinh: 30/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Khắc Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thế Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mộ Hạ, Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thái - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Viết Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Dương Bình Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đào Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nà Sẫm - Kháng Chiến - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Kim Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khu 5 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Trung Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Văn Đức Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Lạ - Cộng Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoàn Kết - Vũ An - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.