Lê Xuân Đỉnh

Quê quánKhu 5 - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 22/10/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Muôn H4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1449 (số thứ tự 1448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Khoát Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Trần Ngọc Tiên Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.73.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Vũ Thế Truyền Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Nông Văn Minh Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  5. Nguyễn Văn Tuyến Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.9.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung Plây Cu
  6. Lê Văn Toàn Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  7. Hoàng Văn Đạm Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây suối Giã Nhiên - làng Muôn, h4, Gia Lai
  8. Phạm Trọng Nhiễm Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  9. Chu Văn Sìn Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  10. Phạm Văn Gia Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  11. Nguyễn Văn Tốn Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai
  12. Quách Văn Tưởng Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung