Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Đang” trong 42 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Tuấn Điền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồ Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 15/09/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: 3014 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Quỳnh Lâm, Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Triệu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Sài Si, Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Thanh Lâm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Quang Trung, Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đăng Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Viện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Hiệu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/01/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quý, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quí, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/04/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Tân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Thanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Tiến Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/09/1968 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đăng Nghĩa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.