Đặng Văn Triệu

Năm sinh1940
Quê quánThiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: C16 E48)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ05/1968
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 19/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 1049, Bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (07-02)ô2 NTD16 mộ 2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 6 (số thứ tự 5).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Triệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Quyết C4 D1 E48 · (06-02)02
  2. Trần Huy Chung c12d6E52F320 · ,
  3. Trần Rạng Đông c3 d4 E52 F320 · (07-01)07 mộ4 1/50000
  4. Nguyễn Văn Biên C3 D4 E52 F320 · (07-01)07 mộ 3 1/50000
  5. Nguyễn Văn Kính C12 D6 E52 F320 · ,
  6. Lê Văn Lượng c12, d6, e52, F320 · (94-03)03 mộ số 1 1/50000