Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 3/141

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: 39/K9 Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Mạnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đức Dung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Lê Xá, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trương Đức Nhung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D5 Phòng Hậu Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/07/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nguyên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trường Trung, Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 03/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 08/08/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Kiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bằng An, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/05/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Đức 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lệ Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đức San 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Chỉ Động, Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đức Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · xóm 15, Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Đức Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Trung, Thái Mỹ, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D16 F320 Hy sinh: 02/04/1972 Hàng 28; Ô 2; Số 558; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đê 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đức Thìn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Lan Châu, Nông Trường Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đức Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Hiện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Chù Khì, Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 0; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đức Môn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Sộc Quân, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 816; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.