Hoàng Trọng Thình

Năm sinh1950
Quê quánThôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c16 E52 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 03/04/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhđồi 1049
Nơi mai táng ban đầu (08-01)01 mộ 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 30; Ô 3; Số 588; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 98 (số thứ tự 97).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Trọng Thình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Trọng Thình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Trọng Thình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 03/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiêu c11 d6 E52 F320 · đồi 1049 Kon Tum
  2. Hồ Sỹ Khanh C7 D5 E52 F320 · (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000
  3. Mai Huy Dư C11 D6 E52 F320 · (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
  4. Lại Quang Hiệp c7 d5 E52 F320 · mất xác
  5. Trần Văn Quyết c9 d6 E52 F320 · (077-07)04 09 mộ3 1/50000
  6. Phạm Quang Vinh c12 d6 E52 F320 · Mất xác
  7. Hoàng Xuân Trường dbộ6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum
  8. Đinh Văn Đạt d5 E52 F320 · (08-02)08 09 1/50000
  9. Mai Thanh Phong c12 d6 E52 F320 · Mất xác
  10. Đặng Thanh Lâm Dbộ D6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum 1/50000
  11. Trịnh Đình Tẩu C11 D6 E52 F320 · (99-14)03 Kon Tum 1/50000
  12. Hoàng Ngọc Lương C6 D5 E52 F320 · (06-07)04 Kon Tum 1/50000
  13. Phạm Văn Khái C25 E52 F320 · Mất xác
  14. Vũ Đình Sinh c5 d5e52f320 · Không lấy được xác
  15. Hà Văn Niên C16 E52 F320 · ,
  16. Bùi Xuân Mình C8 D5 E52 F320 · ,
  17. Lại Sỹ Sắn C17 E52 F320 · ,
  18. Phạm Quăn Sự C11 D6 E52 F320 · (104-108)01 mộ 13 1/50000
  19. Quách Văn Ky C11 D6 E52 F320 · ,
  20. Trương Văn Đức C12 D6 E52 F320 · ,
  21. Trương Cong Điền C17 E52 F320 · ,
  22. Trần Văn Trạm c6 d5 E52 F320 · 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  23. Vũ Tiến Tiếp c6 d5 E52 · Mất tích
  24. Ngô Đức Thắng c20 E52 F320 · ,
  25. Bùi Văn Quýnh C10 D6 E52 F320 bộ binh · (02-07)09 1/50000
  26. Cao Văn Định C7 D5 E52 F320 bộ binh · (05-01)09 Kon Tum 1/50000
  27. Phạm Minh Châu C16 D6 E52 F320 · ,
  28. Nguyễn Văn Vấn C11 D6 e52 F320 · (104-108)01 mộ 11
  29. Trần Văn Tuynh c6 d5 E52 F320 · (07-02)06 1/50000
  30. Trần (Đình) Văn Long C25 E52 F320 · (08-04)06 mộ 1