Mai Thanh Phong

Năm sinh1954
Quê quánĐình Phùng, Xuân Ninh, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c12 d6 E52 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 03/04/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhđồi 1049
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 47 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thanh Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Thanh Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 03/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiêu c11 d6 E52 F320 · đồi 1049 Kon Tum
  2. Hồ Sỹ Khanh C7 D5 E52 F320 · (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000
  3. Mai Huy Dư C11 D6 E52 F320 · (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
  4. Lại Quang Hiệp c7 d5 E52 F320 · mất xác
  5. Trần Văn Quyết c9 d6 E52 F320 · (077-07)04 09 mộ3 1/50000
  6. Phạm Quang Vinh c12 d6 E52 F320 · Mất xác
  7. Hoàng Xuân Trường dbộ6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum
  8. Đinh Văn Đạt d5 E52 F320 · (08-02)08 09 1/50000
  9. Đặng Thanh Lâm Dbộ D6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum 1/50000
  10. Trịnh Đình Tẩu C11 D6 E52 F320 · (99-14)03 Kon Tum 1/50000
  11. Hoàng Ngọc Lương C6 D5 E52 F320 · (06-07)04 Kon Tum 1/50000
  12. Phạm Văn Khái C25 E52 F320 · Mất xác
  13. Vũ Đình Sinh c5 d5e52f320 · Không lấy được xác
  14. Hà Văn Niên C16 E52 F320 · ,
  15. Bùi Xuân Mình C8 D5 E52 F320 · ,
  16. Lại Sỹ Sắn C17 E52 F320 · ,
  17. Phạm Quăn Sự C11 D6 E52 F320 · (104-108)01 mộ 13 1/50000
  18. Quách Văn Ky C11 D6 E52 F320 · ,
  19. Trương Văn Đức C12 D6 E52 F320 · ,
  20. Trương Cong Điền C17 E52 F320 · ,
  21. Trần Văn Trạm c6 d5 E52 F320 · 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  22. Vũ Tiến Tiếp c6 d5 E52 · Mất tích
  23. Ngô Đức Thắng c20 E52 F320 · ,
  24. Bùi Văn Quýnh C10 D6 E52 F320 bộ binh · (02-07)09 1/50000
  25. Cao Văn Định C7 D5 E52 F320 bộ binh · (05-01)09 Kon Tum 1/50000
  26. Phạm Minh Châu C16 D6 E52 F320 · ,
  27. Nguyễn Văn Vấn C11 D6 e52 F320 · (104-108)01 mộ 11
  28. Hoàng Trọng Thình c16 E52 F320 · (08-01)01 mộ 1/50000
  29. Trần Văn Tuynh c6 d5 E52 F320 · (07-02)06 1/50000
  30. Trần (Đình) Văn Long C25 E52 F320 · (08-04)06 mộ 1