Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 4/141

  1. Bùi Đức Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 784; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Hữu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trung, Sơn Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Bản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 15/05/1972 Hàng 33; Ô 3; Số 640; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Kim Xuyên, An Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 8 E64 Hy sinh: 22/05/1972 Hàng 22; Ô 2; Số 453; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Chu Đức Huân 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Thái, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Tuấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Bình Thuận, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tiến 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hải Tây, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đức Hạnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Huy Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Tân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phi Trọng Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thọ Thắng, Xuân Cao, Thường Xuân , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đệ Mộng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 307 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trấn Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Cẩm Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Ngọc Dực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 07 Hy sinh: 11/09/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phi Mộ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Đức Kinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Phệ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thống Nhất, Chi Lăng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: C33 D26 Phòng tham mưu B3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Quý Đức Tiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Khánh Sơn, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.