Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 5/141

  1. Quý Đức Tiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Hiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Hưng, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đức Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E101 F325C Hy sinh: 12/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Hái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: C10 K3 F1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Liên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Mường Khương, Mường Khương, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C62 K20 B3 Hy sinh: 01/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nuôi C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Châu Sơn, Hương Tàn, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Bùi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 61, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Chinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Hiền Quang, Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 07/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Thịnh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đức Huynh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Lung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đức Tiến CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Quang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Tụy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Xá, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Gương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C12 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đức Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Trúc, Bao Sao, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.