Tạ Công Hàm

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: c12 d631e26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 10/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu, bị thương
Nơi hy sinhViện 211
Nơi mai táng ban đầu NT Viện 211 B3 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 75 (số thứ tự 74).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Công Hàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Công Hàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.