Trịnh Đình Cử

Năm sinh1946
Quê quánNam Việt, Đinh Liên, Yên Định
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C11 D9 E66 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ2/1964
Đi B8/1965
Ngày hy sinh 09/11/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhSông Sa Thầy, Tại Cầu Lệch
Nơi mai táng ban đầu Tại Cầu Lệch Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 61 (số thứ tự 60).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 09/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chí Bến C9 D9 E66 · Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Mễ c9 d8 E66 · Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum
  3. Đặng Thanh Khoa c9 d9 E66 · Tại trận địa
  4. Nguyễn Khắc Tăng c11 d9 E66 · Tại trận địa