222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)

222 người

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

20/05/1969 · 13 người 01/03/1971 · 10 người 21/04/1971 · 9 người 23/05/1969 · 8 người 02/03/1971 · 8 người 20/03/1972 · 7 người 04/03/1971 · 7 người 03/03/1971 · 7 người 31/05/1969 · 6 người 21/05/1969 · 6 người 06/06/1969 · 6 người 28/02/1971 · 5 người

222 người · trang 7/8

  1. 177. Lê Công Hỷ Sinh 1947 · Yên Định Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 46, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Trách Mai táng ban đầu: Phum KraMungm Hàng Xa La, Kông Pông Trách Xem đầy đủ →
  2. 180. Nguyễn Văn Dinh Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 05/04/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
  3. 181. Trịnh Trọng Hải Sinh 1948 · Na Kim, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 111, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến Sỹ Hy sinh: 31/07/1970 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: 07250-74200 mộ 2, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  4. 182. Nông Văn Hộ Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Đơn vị: c12 k9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 17/03/1971 Nơi hy sinh: Điểm cao 935 Ngọc Tô ba Mai táng ban đầu: (19-94)07 Xem đầy đủ →
  5. 183. Ngô Quang Biểu Sinh 1944 · Đông Cao, Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung úy · trợ lý Hy sinh: 21/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba mộ 8 Xem đầy đủ →
  6. 184. Lý Đàm Cò Sinh 1942 · Xuân Hòa, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 04/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-75)03 Xem đầy đủ →
  7. 185. Hoàng Giao Cán Sinh 1943 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (11-80)07 Xem đầy đủ →
  8. 186. Hà Ích Tuấn Sinh 1947 · Độc Lập, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 04/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-75)03 Xem đầy đủ →
  9. 187. Nguyễn Văn Tuyết Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (11-80)08 Xem đầy đủ →
  10. 188. Trương Đức Nhung Sinh 1945 · Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 02/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (10-79)04 Xem đầy đủ →
  11. 189. Phạm Văn Hạp Sinh 1949 · Phúc Hòa (Phú Hòa), Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (11-80)08 Xem đầy đủ →
  12. 190. Đặng Văn Tỉnh Sinh 1948 · Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba, đồi 935 Mai táng ban đầu: (10-80)06 Xem đầy đủ →
  13. 191. Trịnh Minh Cầu Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: D26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 21/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 192. Lê Vũ Bảy Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D20 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 21/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 193. Trịnh Văn Minh Sinh 1937 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: c33 d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 21/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-84)09 Làng Lô Kham m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. 194. Trần Hữu Lâm Sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên, Hai Bà, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: 935 Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (11-80)07 Xem đầy đủ →
  17. 195. Nguyễn Tiến Sinh Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (19-93)03 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  18. 196. Nguyễn Xuân Thẳm Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba, Kon Tum Mai táng ban đầu: Điều trị 3 Xem đầy đủ →
  19. 197. Võ Đình Tuyết Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (08-75)03 Xem đầy đủ →
  20. 198. Hà Đức Sanh Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D5 Phòng Hậu Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 04/07/1971 Nơi hy sinh: Chân đồi A1 Tây ngọc Tô ba Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935) Xem đầy đủ →
  21. 199. Trần Tiến Phúc Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô ba Mai táng ban đầu: (08-75)03 Xem đầy đủ →
  22. 200. Vũ Duy Hiền Sinh 1951 · Nhất Trứ, Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (18-80)07 Xem đầy đủ →
  23. 201. Kiều Duy Hiệu Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C9 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba (đồi 935) Mai táng ban đầu: (11-80)07 08 Xem đầy đủ →
  24. 202. Nguyễn Bá Thanh Sinh 1939 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 01/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba (đồi 935) Mai táng ban đầu: (90-08)07 Xem đầy đủ →
  25. 203. Vũ Văn Thọ Sinh 1937 · Phú Cường, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: C9 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 04/03/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba (đồi 935) Mai táng ban đầu: (10-80)03 Xem đầy đủ →
  26. 204. Nguyễn Bá Vì Sinh 1950 · Hoa Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (10-80)02 03 Xem đầy đủ →
  27. 205. Trần Đình Thái Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 03/03/1971 Nơi hy sinh: Cao điểm 935 Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (11-80)08 Xem đầy đủ →
  28. 206. Nguyễn Như Tiến Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: Đông nam đồi Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường Xem đầy đủ →
  29. 207. Nguyễn Văn Nguyên Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/03/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
  30. 208. Trương Minh Xiển Sinh 1944 · , , Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 22/03/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (05-95)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →