Nguyễn Như Tiến

Năm sinh1953
Quê quánNãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C9 D14 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 30/03/1972
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhĐông nam đồi Ngọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 209 (số thứ tự 206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.