Nguyễn Văn Dinh

Năm sinh1945
Quê quánXóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D46 E40)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1963
Đi B01/1968
Ngày hy sinh 05/04/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu Tại đồi Ngọc Tô Ba Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 183 (số thứ tự 180).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.