Lê Vũ Bảy

Năm sinh1945
Quê quánHà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa
Đơn vị D20 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: D20 PTM B3)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ02/1964
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 21/04/1971
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 195 (số thứ tự 192).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Vũ Bảy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Vũ Bảy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hoán C3 D26 P.T.M B3 · (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  2. Nguyễn Hữu Êm C33 D26 P.T.M B3 · (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000
  3. Bùi Văn Khâm C33 D26 Phòng tham mưu B3 · (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  4. Nguyễn Kim Lễ C33 D26 PTM B3 · (08-84)09 Plei Lăng Lô Kham (Kram)
  5. Lục Văn Thồng d26 PTM B3 · (08-84)04 Bản đồ Bleilang Lô Kram mộ 7 1/50000
  6. Ngô Quang Biểu d26 PTM B3 · (08-84)09 Ngọc Tô Ba mộ 8
  7. Trịnh Minh Cầu D26 PTM B3 · (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
  8. Trịnh Văn Minh c33 d26 PTM B3 · (08-84)09 Làng Lô Kham m5 1/50000