Võ Đình Tuyết

Năm sinh1951
Quê quánQuảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c20 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sỹ
Nhập ngũ12/1969
Đi B11/1970
Ngày hy sinh 03/04/1971
Trường hợp hy sinhbị oanh tạc
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu (08-75)03 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 200 (số thứ tự 197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Đình Tuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Đình Tuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.