Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 18/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Trọng Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C103.BT.106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Chi Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tư Đà - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Gia Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Khê Ngoại - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đạo An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Phú Xuyên - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Bằng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phú Vũng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Kiến Kênh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: x.Lai - N.Xuyên - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Kim Hoá - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - C1 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Hải Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Như Thuỵ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Ngủ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Co Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Pháp Miếu - Tx Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quan Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C223 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đinh Hoà - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: