Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 16/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Đào Da - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Tùng Xa - Cẩn Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Cao Phong - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Tam Sơn - Võ Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Đông Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Như Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Như Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Gia Khánh - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Như Tiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phùng Hoàng - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Như Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Như Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K300 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1973 Quê quán: Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Phú Niệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Thanh Lẫn - Bình Chuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E2144 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Phúc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Xóm Chùa - Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Phúc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Yên Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quang Âu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quang Hỷ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Lệnh Khênh - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nông Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C152 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Quang Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Đại Đinh - Tân Cảng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN (Xe tăng) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: số 88 Cao Du Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vực Tường - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Kiên Đức - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quốc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Kim Hoa - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quốc Thỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E3 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Quôc Thy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Quốc Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Tiến Được - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Quy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Yên Kỳ - Hà Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Phúc Hòa - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Trư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tất Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Tam Vinh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ