Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 93/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Phú Trước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1972 Quê quán: TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Thôn Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thôn Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Rặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: An Thạnh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Quang Trưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13.17.1974 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. Vũ Quang Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Quang Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 7 - 1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1980 Quê quán: An tràng - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/04/1970 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thụy - Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đô Thành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Sĩ Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K45P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  43. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  44. Vũ Tác Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Hạ sĩ ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Tất Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Khu Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Tất Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Khu Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1976 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Thành Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Đàng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Vũ Thành Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Vũ Thanh Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: T.Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Vũ Thanh Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Vũ Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Vũ Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ