Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 92/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Minh An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1971 Quê quán: An Khê - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Minh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Năng Chược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Xuân Phụng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ng Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bon Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Kim Cương - Thái Bình Đơn vị: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bon Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Kim Cương - Thái Bình Đơn vị: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C70 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1982 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Lữ 129 - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12.09.1972 Quê quán: An ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: An ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C314 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Vũ Huất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Vũ Huất - Vũ Thư - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DT17 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: