Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 69/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tô Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Ry Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Ry Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: T4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vũ văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Thuỷ Lượng - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Thuỷ Lượng - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tô Vănlê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: K12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Tô Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Trần Hưng đạo - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tô Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Cộng hoà - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Toan Khắc Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Toan Khắc Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tống Duy Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Tống Duy Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Tống Duy Hà (Hòa) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Tổng Khởi Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tống Sĩ Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Tống Sĩ Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Tống Sỹ Muôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E240 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tống Sỹ Vụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Tống Sỹ Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tống Thế Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/07/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Tống Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  45. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H9 V102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Tống Xuân Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tống Xuân Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Hoà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Bá Gấc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08.10.1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. Trần Bá Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Bá Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Bá Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Bá Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Bích Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Bích Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Cao Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Tố Tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Cao Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Đông đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ