Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 68/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Thái Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Tín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tiêu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Giang - Thái Bình Đơn vị: C4 D30 E9 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tiêu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Giang - Thái Bình Đơn vị: C4 D30 E9 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Bá Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/09/1968 Quê quán: Duy Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Bá Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Duy Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Bá Thầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1969 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Bá Thầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Tân Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Duy Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Mạnh Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 D279 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Mạnh Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 D279 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Minh Dưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Dưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Tây Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Tây Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Trọng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: D 17 - C16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Trọng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: D 17 - C16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 9 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1976 Quê quán: Thụy Lương - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Hàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1988 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Quân báo - BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: K12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: