Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 60/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/05/1970 Quê quán: vũ Hợp. Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C53 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trường HSQ QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1971 Quê quán: Vũ Hà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1971 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1980 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D28 - E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ