Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 59/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C130 - K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/07/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phùng Lâm - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ