Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 18/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Văn Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đức Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hào - Tuyên Hào - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kim Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuân - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Ruynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C116 tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Trung Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoà Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoà Tiền ái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Thước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Qúi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1973 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Cấp Tiến - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1982 Quê quán: Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Nguyễn Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Huỳnh Nguyễn - Quỳnh Phú - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tiến đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thụy Hồng - thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Điều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Khởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Văn Cẩm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lựa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Miếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: D26 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Ninh Hoá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tôn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lữ - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: