Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 17/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Giang Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Giang Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Quy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Giang Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Đăng Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thụy Duyên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Đăng Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Tân Dân - Kim Môn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Đình Chưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/08/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Duy Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Từ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Hữu Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Hữu Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hà Huy Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thái thuận - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hà Huy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hà Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  23. Hà Lương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hà Ngọc Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hà Ngọc Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hà Ngọc Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hà Ngọc Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hà Ngọc Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lễ - Hương Trà - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hà Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hà Ngọc Tửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình Đơn vị: D25 - E263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Hà Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Hà Ngọc Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hà Quang Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: M2 - vi04 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Hà Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Hà Quang Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hà Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hà Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hà Thế Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bội - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hà Vá Luyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hà Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thuỵ Khê - Thái Bình Đơn vị: D6 E2 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hà Văn Chẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hà Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hà Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hà Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hà Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hà Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hà Văn Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 - D49 - cục hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: AN Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 7 - D 47 - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Hà Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Thành Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hà Văn Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Hà Văn Ngỗi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hà Văn Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Tiêền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thái Ninh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ