Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 9/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: K163 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1971 Quê quán: Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Cao Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05.02.1972 Quê quán: Chuyên Mỹ - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan ích Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Túy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trực, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: . - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Xóm 12 - Giao Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C12 - D6 - E148 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Viết Tề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - ụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đức Xẩy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hồ - kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C3D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tạ Duy Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1967 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Phú Đa - Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: