Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 6/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1976 Quê quán: Bình Hoá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 Quê quán: Thủy Ân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: 23 Yên Thế - Hàng Tiện - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Cốc Thành - Vĩnh Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1976 Quê quán: Châu Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Hoà Bình - Xuân thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Xuân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B! - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: An Hoà - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn V Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: N.Giang - N.Trúc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lý - Hải hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Cầu Đường TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Kim Bảng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Khối 48 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Thành Công - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Trác Văn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Hải Tịnh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Ki - Yên Lợi - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 Quê quán: Văn Phương - Hạ Long - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Thanh Lai - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: