Danh sách liệt sĩ Nam Hà

1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 11/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C17 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1980 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1980 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nhân Hợi - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 8 - 1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C5 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Khắc Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Khắc Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bĩnh Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Linh Phán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C12 - D160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Minh Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  41. Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E6 QKTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Y Ban - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 03 - 1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 11 - 1968 Quê quán: Giao Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Giao Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ