Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 31/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Phú Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Trần Phúc Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Phúc Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Phương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Phương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Huấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Liễm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1974 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Liễm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1974 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: 237 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: 237 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Hoa Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Thục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E2074 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần QuốcTrị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trần Sỹ Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Đông Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 145 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Tiên Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lán Bè - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Tiên Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lán Bè - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Trọng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15.4.1972 Quê quán: Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Trung Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Nghĩa Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Tuấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Tuấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Bái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Cách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Nguyễn Hòa - Kim Thủy - Hải Phòng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Nguyễn Hòa - Kim Thủy - Hải Phòng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Cao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Cao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E10 - F12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E172 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ