Danh sách liệt sĩ An Lão, Hải Phòng

58 hồ sơ ghi quê quán An Lão, Hải Phòng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Lão nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Xoáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/05/1968 Quê quán: Trang Thành - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: An Hồng - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1966 Quê quán: An Thí - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quang Trung - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Nhẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Hà - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đồng V. Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Tân Dân - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Quang Trung - An lão - Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Phù Liên - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/08/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Trường Thọ - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoài Đảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Tân Viên - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tam Dân - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: An Tiêm - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Tiền - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Bắc Hà - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: C13 - F368 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Hoà - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Loát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Tiên Viên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Tràng Cát - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Thái An - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Tân Dân - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D2 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. NguyễnHữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Quan Trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phạm Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/1965 Quê quán: An Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Quang Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Niêm - An lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Quy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Chiến Thắng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Siêu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phú Văn Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1970 Quê quán: Quang Trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Quang Trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trịnh Tiến Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Tiến Huấn. Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Đức Mỹ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: B1 - CTC106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ