Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 32/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C1 D3 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đẩu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D 2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C4 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 19 - Trần Nhật Duật - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 19 - Trần Nhật Duật - - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C82 - C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Đông Tân - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lịch (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: 214 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1975 Quê quán: Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1979 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: 15.Trần - N - Hàm - Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ