Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.387 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 32/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lịch (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: 214 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1975 Quê quán: Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1979 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: 15.Trần - N - Hàm - Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C68 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trường thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D7 - E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D2 - E208 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thể, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thể, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng Đơn vị: K13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng Đơn vị: K13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Số 3 - Ngõ 203 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Chu Văn An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Chu Văn An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.387.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: