Danh sách liệt sĩ Lê Chân, Hải Phòng

39 hồ sơ ghi quê quán Lê Chân, Hải Phòng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lê Chân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Số 28 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Ngô Thuận Thái - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Thế Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: 75/85 Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Số 5/18 An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Ngọc Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: An dương - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Diệp Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Số 174 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đính An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: số 1/4 lê Chân - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hà Huy Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Liêm Nghĩa - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tùng Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Định Đồng - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lưu Thành Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Diện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D19 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Thang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 Quê quán: 42 Chợ Con - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thế Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ 54 Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Trần Nguyên Hán - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Ngõ 39 Tiến bộ - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Quang Hùng Năm sinh: 12/4/1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Đức Viết (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: số 22/182 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ