Danh sách liệt sĩ An Hải, Hải Phòng

248 hồ sơ ghi quê quán An Hải, Hải Phòng · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Duy Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: An Lão - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bàn Đức Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E141F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Đằng Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/04/1970 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mười Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1982 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: An Hoàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Vùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cao Đức Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Chu Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quy hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Duy Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hằng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đặng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đặng Văn Thấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đặng Viết Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đào Hữu Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đào Trọng Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đinh Ngọc Kiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1976 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Đinh Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: . - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đỗ Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đỗ Đức Thúy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: An Hương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đỗ Hoàng Hiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Như Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E589 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuất - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Bứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: H.Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thiện - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Đông Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đoàn Mạnh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Dương Canh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đoàn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 Quê quán: Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Đoàn Văn Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Hương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đoàn Xuân Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Dương Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Dương Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Hàng Kện - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Dư Hàng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hồ Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng ánh Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Bá Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Bàng Làm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ