Danh sách liệt sĩ Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

327 hồ sơ ghi quê quán Thuỷ Nguyên, Hải Phòng · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thuỷ Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Khắc Kếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Su Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Tống Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Trọng Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F2 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Trung Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Còi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Điểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Dương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Ngãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Sửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Cù Văn Kheo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đàm Quang Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đàm Trí Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đàm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Đông Lâm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D3 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đàm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đào Thịnh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Tân Dương - Thuỷ nguyên - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đào Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đào Văn Nhự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: c11 - d6 - e34 - f7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Đào Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Đào Xuân Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Chính Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đinh Chính Nhệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phả Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Đinh Chinh Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đinh Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lập Lô - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đinh Khắc Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đinh Khắc Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đinh Khắc Khịt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Khắc Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Khắc Mân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đinh Như Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đinh Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Lai lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đinh Quang Ngỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Trương Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Phả Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đỗ Huy Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Văn Cảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thủy triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/22/1968 Quê quán: Lạc Xuyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ