Danh sách liệt sĩ An Thuỵ, Hải Phòng

245 hồ sơ ghi quê quán An Thuỵ, Hải Phòng · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Thuỵ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Anh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Cẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Trí Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Duy Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỷ - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Đại Hoà - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Sĩ Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Sĩ Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1973 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Bùi Thất Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 Quê quán: Tú Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: An Tuyên - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Tuyên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hoà Hải - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỳ - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Đức Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: HoàNghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Bổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Ngũ Lão - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Cao Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1980 Quê quán: Bát tràng - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đặng Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Bá Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: ái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Thái Sơn - Ân Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Đặng Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: An Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đăng Xuân Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Bắc Hà - An Thuy - Hải Phòng Đơn vị: H3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Đào Đức Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đào Đức Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Tân Phong - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đào Quang Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Đào Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Diệp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đào Viết Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Quang trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đào Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Đỗ Đình Kê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/09/1979 Quê quán: Cẩm Hoàn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Đỗ Đức Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đỗ Quốc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1971 Quê quán: An Thuỵ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Thinh Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Phanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Thanh Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1973 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Xuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D214 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Đồng Văn Nói Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Dương Đức Nháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Quang Trung - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Dương Văn Thiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quốc tuấn - an Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hà Văn Buổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Quốc tuấn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hồ Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Lâm – Thùy Hương - An Thùy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Hồ Văn Ngắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Du Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Chí Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 Quê quán: Anh Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Hoàng Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Trao - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Hoàng Đông Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Vũ bản - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Hoàng Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Thế Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Kẻ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ